摔打

摔打
shuāida
suất đả

gõ; gõ cửa; khấu đầu

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    gõ; gõ cửa; khấu đầu

    • Anh ấy thích đập phá đồ đạc.

  2. động từ

    đập; vật lộn; tôi luyện (qua gian khổ)

    • Anh ấy tức giận đập cửa.

  3. rèn luyện bản thân; tôi luyện

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay ném mạnh xuống đất — đó là hành động ngã nhào hay quật ngã.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.