摒除

摒除
bìngchú
bính trừ

loại bỏ; thủ tiêu; giết

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    loại bỏ; thủ tiêu; giết

    • Chúng ta nên loại bỏ những quan niệm cũ.

  2. động từ

    bỏ qua; không thèm đếm xỉa; phớt lờ

    • Chúng ta nên loại bỏ định kiến.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.