摊销

摊销
tānxiāo
than tiêu

khấu hao dần; phân bổ (chi phí)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    khấu hao dần; phân bổ (chi phí)

    • Công ty cần phân bổ chi phí này.

  2. động từ

    khấu hao; phân bổ dần (tài chính)

    • Công ty đang phân bổ chi phí này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay trải phẳng hàng hóa ra — dù việc bày hàng có vẻ nan giải.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.