摊钱

摊钱
tānqián
than tiền

chia sẻ chi phí; góp tiền

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    chia sẻ chi phí; góp tiền

    • Chúng ta cùng nhau chia tiền đi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay trải phẳng hàng hóa ra — dù việc bày hàng có vẻ nan giải.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.