Dùng tay trải phẳng hàng hóa ra — dù việc bày hàng có vẻ nan giải.
/
摊提
摊提
than đề
khấu hao dần; phân bổ (chi phí)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
khấu hao dần; phân bổ (chi phí)
- 。
Công ty cần phân bổ chi phí này.
- 貳名danh từ
khấu hao; phân bổ dần (tài chính)
- 。
Khấu hao là một khái niệm trong kế toán.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 是thị(đúng, là)HÌNH THANH
Dùng tay nắm lấy thứ đúng là cần thiết — đó là hành động đề cao, nâng lên.
摊提
Phồn thể攤提
than đề
khấu hao dần; phân bổ (chi phí)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
khấu hao dần; phân bổ (chi phí)
- 。
Công ty cần phân bổ chi phí này.
- 貳名danh từ
khấu hao; phân bổ dần (tài chính)
- 。
Khấu hao là một khái niệm trong kế toán.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)