摇醒

摇醒
yáoxǐng
dao tỉnh

lắc cho tỉnh giấc; đánh thức bằng cách lắc

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    lắc cho tỉnh giấc; đánh thức bằng cách lắc

    • Tôi đã lay anh ấy dậy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bàn tay vẫy qua vẫy lại tạo ra chuyển động lắc lư.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.