摇臂

摇臂
yáo
dao tý

cánh tay đòn; tay quay; cần lắc

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cánh tay đòn; tay quay; cần lắc

    • Cái tay đòn này bị hỏng rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bàn tay vẫy qua vẫy lại tạo ra chuyển động lắc lư.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.