摇橹

摇橹
yáo
dao lỗ

chèo thuyền (bằng mái chèo đuôi)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    chèo thuyền (bằng mái chèo đuôi)

    • Anh ấy biết chèo thuyền.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bàn tay vẫy qua vẫy lại tạo ra chuyển động lắc lư.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.