Bàn tay vẫy qua vẫy lại tạo ra chuyển động lắc lư.
/
摇光
摇光
dao quang
Dao Quang (ngôi sao Eta Ursae Majoris trong chòm sao Đại Hùng)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Dao Quang (ngôi sao Eta Ursae Majoris trong chòm sao Đại Hùng)
- 。
Dao Quang là một trong bảy ngôi sao của chòm sao Bắc Đẩu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ摇光
Phồn thể搖光
dao quang
Dao Quang (ngôi sao Eta Ursae Majoris trong chòm sao Đại Hùng)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Dao Quang (ngôi sao Eta Ursae Majoris trong chòm sao Đại Hùng)
- 。
Dao Quang là một trong bảy ngôi sao của chòm sao Bắc Đẩu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)