摆拍

摆拍
bǎipāi
bài phách

chụp ảnh dàn dựng; chụp ảnh giả tạo (cố tình sắp xếp cảnh để chụp)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    chụp ảnh dàn dựng; chụp ảnh giả tạo (cố tình sắp xếp cảnh để chụp)

    • Bức ảnh này là ảnh dàn dựng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay xua đi, bãi bỏ mọi thứ — đó là hành động vẫy, bày biện.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.