搴旗

搴旗
qiān
khiên kỳ

nhổ cờ địch; đoạt cờ của kẻ thù

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    nhổ cờ địch; đoạt cờ của kẻ thù

    • Anh ấy giật cờ chém tướng, vô cùng anh dũng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.