Dùng tay kéo lên, bắc qua — đó là hành động搭 (đáp/ghép lại).
/
搭铁
搭铁
đáp thiết
nối đất khung gầm (dùng khung xe làm dây dẫn trung tính trong mạch điện)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
nối đất khung gầm (dùng khung xe làm dây dẫn trung tính trong mạch điện)
- 。
Mạch điện này cần nối đất khung.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ搭铁
Phồn thể搭鐵
đáp thiết
nối đất khung gầm (dùng khung xe làm dây dẫn trung tính trong mạch điện)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
nối đất khung gầm (dùng khung xe làm dây dẫn trung tính trong mạch điện)
- 。
Mạch điện này cần nối đất khung.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)