Dùng tay kéo lên, bắc qua — đó là hành động搭 (đáp/ghép lại).
/
搭调
搭调
đáp điệu
kết hợp; phối hợp; tương xứng
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
kết hợp; phối hợp; tương xứng
- 。
Chiếc áo này rất hợp với quần của bạn.
- 貳形tính từ
hợp điệu; ăn khớp; phù hợp
- 。
Bài hát này rất hợp điệu.
- 參形tính từ
có lý; hợp lý
- 。
Kế hoạch này rất hợp lý.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 周chu(khắp nơi, chu đáo)HÌNH THANH
Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.
搭调
Phồn thể搭調
đáp điệu
kết hợp; phối hợp; tương xứng
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
kết hợp; phối hợp; tương xứng
- 。
Chiếc áo này rất hợp với quần của bạn.
- 貳形tính từ
hợp điệu; ăn khớp; phù hợp
- 。
Bài hát này rất hợp điệu.
- 參形tính từ
có lý; hợp lý
- 。
Kế hoạch này rất hợp lý.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)