搭调

搭调
diào
đáp điệu

kết hợp; phối hợp; tương xứng

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    kết hợp; phối hợp; tương xứng

    • Chiếc áo này rất hợp với quần của bạn.

  2. tính từ

    hợp điệu; ăn khớp; phù hợp

    • Bài hát này rất hợp điệu.

  3. tính từ

    có lý; hợp lý

    • Kế hoạch này rất hợp lý.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay kéo lên, bắc qua — đó là hành động搭 (đáp/ghép lại).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.