搭补

搭补
đáp bổ

bù đắp; trợ cấp thêm

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bù đắp; trợ cấp thêm

    • Chính phủ đã trợ cấp cho những thiệt hại của nông dân.

  2. động từ

    bù đắp (thâm hụt); bù vào

    • Tôi cần bù thêm một ít tiền.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay kéo lên, bắc qua — đó là hành động搭 (đáp/ghép lại).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.