搬用

搬用
bānyòng
ban dụng

áp dụng một cách máy móc; rập khuôn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    áp dụng một cách máy móc; rập khuôn

    • Chúng ta không thể áp dụng kinh nghiệm của người khác một cách máy móc.

  2. động từ

    áp dụng rập khuôn; sao chép và dùng

    • Xin đừng sao chép ý tưởng của người khác.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay xoay chuyển đồ đạc là cách diễn tả việc dọn nhà, di chuyển.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.