- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 般ban(vận chuyển, xoay chuyển)HÌNH THANH
Dùng tay xoay chuyển đồ đạc là cách diễn tả việc dọn nhà, di chuyển.
áp dụng một cách máy móc; rập khuôn
áp dụng một cách máy móc; rập khuôn
Chúng ta không thể áp dụng kinh nghiệm của người khác một cách máy móc.
áp dụng rập khuôn; sao chép và dùng
Xin đừng sao chép ý tưởng của người khác.
Dùng tay xoay chuyển đồ đạc là cách diễn tả việc dọn nhà, di chuyển.
áp dụng một cách máy móc; rập khuôn
áp dụng một cách máy móc; rập khuôn
Chúng ta không thể áp dụng kinh nghiệm của người khác một cách máy móc.
áp dụng rập khuôn; sao chép và dùng
Xin đừng sao chép ý tưởng của người khác.
Dùng tay xoay chuyển đồ đạc là cách diễn tả việc dọn nhà, di chuyển.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.