搬指

搬指
bānzhǐ
ban chỉ

nhẫn ngón tay cái (ban đầu làm từ ngọc, dùng để bảo vệ ngón cái khi bắn cung; về sau trở thành đồ trang sức)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nhẫn ngón tay cái (ban đầu làm từ ngọc, dùng để bảo vệ ngón cái khi bắn cung; về sau trở thành đồ trang sức)(kế thừa)

    • Anh ấy đeo một chiếc nhẫn ngọc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay xoay chuyển đồ đạc là cách diễn tả việc dọn nhà, di chuyển.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.