搞钱

搞钱
gǎoqián
cảo tiền

kiếm tiền

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    kiếm tiền

    • Anh ấy ngày nào cũng nghĩ cách kiếm tiền.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay làm nên những việc nổi bật, đó là ý nghĩa của chữ 搞.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.