搞头

搞头
gǎotou
cảo đầu

tiềm năng; triển vọng (thường dùng trong "có triển vọng" hoặc "không có triển vọng")

2 nghĩa#42869
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tiềm năng; triển vọng (thường dùng trong "có triển vọng" hoặc "không có triển vọng")

  2. danh từ

    (khẩu) khả năng đáng làm; triển vọng; có giá trị không

    • Chuyện này không có triển vọng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay làm nên những việc nổi bật, đó là ý nghĩa của chữ 搞.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.