搜获

搜获
sōuhuò
sưu hoạch

tìm thấy; tìm được

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tìm thấy; tìm được

    • Cảnh sát đã tìm thấy số trang sức bị đánh cắp.

  2. động từ

    thu giữ; bắt giữ (sau khi truy tìm)

    • Cảnh sát đã thu giữ một lượng lớn ma túy.

  3. động từ

    thu được; tịch thu (tang vật, bằng chứng)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay lục lọ tìm kiếm như ông lão mò mẫm trong bóng tối.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.