- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 叟tẩu(ông lão lục lọ)HÌNH THANH
Dùng tay lục lọ tìm kiếm như ông lão mò mẫm trong bóng tối.
tìm thấy; tìm được
tìm thấy; tìm được
Cảnh sát đã tìm thấy số trang sức bị đánh cắp.
thu giữ; bắt giữ (sau khi truy tìm)
Cảnh sát đã thu giữ một lượng lớn ma túy.
thu được; tịch thu (tang vật, bằng chứng)
Dùng tay lục lọ tìm kiếm như ông lão mò mẫm trong bóng tối.
tìm thấy; tìm được
tìm thấy; tìm được
Cảnh sát đã tìm thấy số trang sức bị đánh cắp.
thu giữ; bắt giữ (sau khi truy tìm)
Cảnh sát đã thu giữ một lượng lớn ma túy.
thu được; tịch thu (tang vật, bằng chứng)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.