搜括

搜括
sōukuò
sưu quát

vơ vét; bóc lột; cướp bóc

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    vơ vét; bóc lột; cướp bóc(kế thừa)

    • Anh ta đã vơ vét được rất nhiều tiền.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay lục lọ tìm kiếm như ông lão mò mẫm trong bóng tối.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.