搔扰

搔扰
sāorǎo
tao nhiễu

làm phiền; quấy rầy; làm khó chịu

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    làm phiền; quấy rầy; làm khó chịu

    • Xin đừng quấy rầy tôi.

  2. động từ

    quấy rầy; quấy nhiễu

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.