Dùng vũ khí chặt vào cây gỗ — hình ảnh của việc giết chóc, tiêu diệt.
/
搏杀
搏杀
bác sát
chiến đấu quyết liệt; giao chiến sinh tử; (bóng) đọ sức căng thẳng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
chiến đấu quyết liệt; giao chiến sinh tử; (bóng) đọ sức căng thẳng
- 。
Họ đang chiến đấu ác liệt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ搏杀
Phồn thể搏殺
bác sát
chiến đấu quyết liệt; giao chiến sinh tử; (bóng) đọ sức căng thẳng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
chiến đấu quyết liệt; giao chiến sinh tử; (bóng) đọ sức căng thẳng
- 。
Họ đang chiến đấu ác liệt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)