搅扰

搅扰
jiǎorǎo
giảo nhiễu

làm phiền; quấy rầy; làm khó chịu

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    làm phiền; quấy rầy; làm khó chịu

    • Xin đừng làm phiền tôi.

  2. động từ

    chọc tức; làm phật lòng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay khuấy đảo mạnh để đánh thức mọi thứ xáo trộn lên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.