搂钱

搂钱
lōuqián
lâu tiền

(khẩu) vơ vét tiền; bòn rút tiền

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    (khẩu) vơ vét tiền; bòn rút tiền

    • Anh ta luôn muốn kiếm tiền.

  2. động từ

    vơ vét tiền; cào tiền vào

    • Anh ấy rất giỏi kiếm tiền.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay ôm choàng lấy người, tay kéo chặt vào lòng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.