援用

援用
yuányòng
viện dụng

dẫn chứng; trích dẫn bằng chứng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    dẫn chứng; trích dẫn bằng chứng

    • Anh ấy đã trích dẫn một câu thơ cổ.

  2. động từ

    trích dẫn; dẫn chứng

    • Anh ấy đã trích dẫn một câu tục ngữ cổ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.