揭黑

揭黑
jiēhēi
yết hắc

vạch trần tham nhũng; phanh phui tiêu cực

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    vạch trần tham nhũng; phanh phui tiêu cực

    • Phóng viên đã vạch trần các quan chức tham nhũng.

  2. động từ

    vạch trần (hành vi tham nhũng/tiêu cực); tố giác

    • Anh ấy đã tố cáo hành vi tham nhũng của công ty.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay vạch lên cao để phơi bày sự thật ra ánh sáng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.