揭批

揭批
jiē
yết phê

vạch trần và phê phán

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    vạch trần và phê phán

    • Anh ấy đã vạch trần và chỉ trích các quan chức tham nhũng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay vạch lên cao để phơi bày sự thật ra ánh sáng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.