揣想

揣想
chuǎixiǎng
suy tưởng

suy xét; đoán định; cân nhắc

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    suy xét; đoán định; cân nhắc

    • Tôi đoán anh ấy sẽ đến.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn tay sờ mó để đoán ra đầu mối sự việc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.