- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 耑đoan(đầu mút, khởi đầu)HÌNH THANH
Dùng bàn tay sờ mó để đoán ra đầu mối sự việc.
suy xét; đoán định; cân nhắc
suy xét; đoán định; cân nhắc
Tôi đoán anh ấy sẽ đến.
Dùng bàn tay sờ mó để đoán ra đầu mối sự việc.
suy xét; đoán định; cân nhắc
suy xét; đoán định; cân nhắc
Tôi đoán anh ấy sẽ đến.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.