握爪

握爪
zhuǎ
ác trảo

(khẩu hài hước) bắt tay; chìa tay ra bắt

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    (khẩu hài hước) bắt tay; chìa tay ra bắt

    • Chúng ta bắt tay nào!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bàn tay nắm chặt như mái nhà che phủ mọi thứ bên trong.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.