插销

插销
chāxiāo
sáp tiêu

chốt cửa; then cài (dùng để khóa cửa sổ, tủ,…)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chốt cửa; then cài (dùng để khóa cửa sổ, tủ,…)

    • Trên cửa có một cái chốt.

  2. danh từ

    phích cắm điện; chốt cài (cửa)

    • Cái phích cắm này hỏng rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủ(bàn tay)BỘ
  • sáp(cái mai, dụng cụ xúc đất)HÀI THANH

Dùng tay cầm mai cắm xuống đất là hành động cắm, chèn vào.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.