Dùng tay cầm mai cắm xuống đất là hành động cắm, chèn vào.
/
插销
插销
sáp tiêu
chốt cửa; then cài (dùng để khóa cửa sổ, tủ,…)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chốt cửa; then cài (dùng để khóa cửa sổ, tủ,…)
- 。
Trên cửa có một cái chốt.
- 貳名danh từ
phích cắm điện; chốt cài (cửa)
- 。
Cái phích cắm này hỏng rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 釒kim(kim loại)BỘ
- 肖tiêu(giống, nhỏ dần)HÌNH THANH
Kim loại bị mài nhỏ dần đến tan biến, như bạc tiêu tan theo năm tháng.
插销
Phồn thể插銷
sáp tiêu
chốt cửa; then cài (dùng để khóa cửa sổ, tủ,…)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chốt cửa; then cài (dùng để khóa cửa sổ, tủ,…)
- 。
Trên cửa có một cái chốt.
- 貳名danh từ
phích cắm điện; chốt cài (cửa)
- 。
Cái phích cắm này hỏng rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)