插话

插话
chāhuà
sáp thoại

ngắt lời; chen vào (khi người khác đang nói)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ngắt lời; chen vào (khi người khác đang nói)

    • Xin đừng ngắt lời.

  2. động từ

    gián đoạn; bỏ dở giữa chừng

  3. danh từ

    chen vào; ngắt lời; xen ngang

    • Anh ấy thích xen vào cuộc họp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủ(bàn tay)BỘ
  • sáp(cái mai, dụng cụ xúc đất)HÀI THANH

Dùng tay cầm mai cắm xuống đất là hành động cắm, chèn vào.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.