插孔

插孔
chākǒng
sáp khổng

lỗ cắm; jack (đầu cắm)

2 nghĩa#36669
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lỗ cắm; jack (đầu cắm)

    • Cái ổ cắm này bị hỏng rồi.

  2. danh từ

    lỗ cắm; ổ cắm; jack cắm

    • Ổ cắm này bị hỏng rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủ(bàn tay)BỘ
  • sáp(cái mai, dụng cụ xúc đất)HÀI THANH

Dùng tay cầm mai cắm xuống đất là hành động cắm, chèn vào.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.