提调

提调
diào
đề điệu

giám sát (quân đội); điều phối

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    giám sát (quân đội); điều phối

    • Anh ấy giám sát quân đội.

  2. động từ

    bổ nhiệm; điều phối (nhân sự)

    • Anh ấy được điều động đến bộ phận mới.

  3. động từ

    điều phối; điều động (nhân sự)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay nắm lấy thứ đúng là cần thiết — đó là hành động đề cao, nâng lên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.