- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 是thị(đúng, là)HÌNH THANH
Dùng tay nắm lấy thứ đúng là cần thiết — đó là hành động đề cao, nâng lên.
giám sát (quân đội); điều phối
giám sát (quân đội); điều phối
Anh ấy giám sát quân đội.
bổ nhiệm; điều phối (nhân sự)
Anh ấy được điều động đến bộ phận mới.
điều phối; điều động (nhân sự)
Dùng tay nắm lấy thứ đúng là cần thiết — đó là hành động đề cao, nâng lên.
Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.
giám sát (quân đội); điều phối
giám sát (quân đội); điều phối
Anh ấy giám sát quân đội.
bổ nhiệm; điều phối (nhân sự)
Anh ấy được điều động đến bộ phận mới.
điều phối; điều động (nhân sự)
Dùng tay nắm lấy thứ đúng là cần thiết — đó là hành động đề cao, nâng lên.
Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.