提携

提携
xié
đề huề

dắt tay; dìu dắt; nâng đỡ (người dưới)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    dắt tay; dìu dắt; nâng đỡ (người dưới)

    • Anh ấy đã dìu dắt rất nhiều người trẻ.

  2. động từ

    dẫn đầu; dẫn đường

  3. động từ

    chống đỡ; nâng đỡ

    • Anh ấy đã hỗ trợ rất nhiều người trẻ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay nắm lấy thứ đúng là cần thiết — đó là hành động đề cao, nâng lên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.