提振

提振
zhèn
đề chấn

thúc đẩy; đẩy mạnh

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thúc đẩy; đẩy mạnh

    • Thúc đẩy kinh tế.

  2. động từ

    phấn chấn; cố gắng lên; vực dậy

    • Kích thích kinh tế là mục tiêu của chúng tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay nắm lấy thứ đúng là cần thiết — đó là hành động đề cao, nâng lên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.