描摹

描摹
miáo
miêu mô

miêu tả; mô phỏng; phác họa lại

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    miêu tả; mô phỏng; phác họa lại

    • Anh ấy đang sao chép một bức tranh.

  2. động từ

    mô phỏng; sao chép (thư pháp, tranh vẽ,...)

    • Anh ấy đã sao chép một bức tranh.

  3. động từ

    miêu tả; mô tả (bóng)

    • Anh ấy đã mô tả thế giới nội tâm của nhân vật.

  4. động từ

    khắc họa; miêu tả; thể hiện

    • Anh ấy đã khắc họa thế giới nội tâm của nhân vật.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.