揉搓

揉搓
róucuo
nhu tha

cọ; chà xát

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cọ; chà xát

    • Anh ấy xoa hai tay vào nhau.

  2. động từ

    vò xé; nhào nặn; xoa bóp

    • Anh ấy thích vò tóc người khác.

  3. động từ

    tra tấn; dùng hình phạt

    • Anh ấy thích nhào bột.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn tay nhào nặn nhẹ nhàng, mềm mại chính là động tác揉.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.