掺水

掺水
chānshuǐ
sam thuỷ

pha loãng; pha nước vào

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    pha loãng; pha nước vào

    • Đừng pha loãng.

  2. động từ

    pha nước (vào); pha loãng; làm giảm chất lượng

  3. động từ

    pha nước vào; làm loãng; (bóng) làm giảm chất lượng

    • Cốc cà phê này đã bị pha loãng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay trộn lẫn nhiều thứ vào nhau là hành động pha tạp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.