- 扌thủ(tay)BỘ
- 参sâm/tham(tham dự, pha trộn)HÌNH THANH
Dùng tay trộn lẫn nhiều thứ vào nhau là hành động pha tạp.
pha loãng; pha nước vào
pha loãng; pha nước vào
Đừng pha loãng.
pha nước (vào); pha loãng; làm giảm chất lượng
pha nước vào; làm loãng; (bóng) làm giảm chất lượng
Cốc cà phê này đã bị pha loãng.
Dùng tay trộn lẫn nhiều thứ vào nhau là hành động pha tạp.
pha loãng; pha nước vào
pha loãng; pha nước vào
Đừng pha loãng.
pha nước (vào); pha loãng; làm giảm chất lượng
pha nước vào; làm loãng; (bóng) làm giảm chất lượng
Cốc cà phê này đã bị pha loãng.
Dùng tay trộn lẫn nhiều thứ vào nhau là hành động pha tạp.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.