掰扯

掰扯
bāiche
bẻ xả

tranh luận; bàn cãi; giải thích rõ ràng

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tranh luận; bàn cãi; giải thích rõ ràng

    • Chúng ta hãy tranh luận một chút về vấn đề này.

  2. động từ

    tranh chấp; tranh cãi

    • Chúng ta đừng tranh cãi nữa.

  3. động từ

    cãi vã; tranh luận (phương ngữ)

    • Đừng cãi cọ nữa, mau làm bài tập đi!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng hai bàn tay b掰 để tách và chia vật ra làm đôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.