掩耳

掩耳
yǎněr
yểm nhĩ

bịt tai; không chịu lắng nghe

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    bịt tai; không chịu lắng nghe

    • Anh ấy bịt tai không nghe.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.