推重

推重
tuīzhòng
suy trọng

tôn kính; phụng sự; kính dâng

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tôn kính; phụng sự; kính dâng

    • Anh ấy rất kính trọng nhà văn này.

  2. động từ

    tôn sùng; đề cao; ngưỡng mộ

    • Chúng tôi đều rất coi trọng anh ấy.

  3. động từ

    tôn sùng; đề cao; suy tôn

    • Chúng tôi coi trọng ý kiến của anh ấy.

  4. động từ

    tôn kính; phụng thờ; kính dâng

    • Anh ấy rất tôn trọng nhà văn này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn tay đẩy con chim bay đi phía trước.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.