- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 隹chuy(chim đuôi ngắn)HÌNH THANH
Dùng bàn tay đẩy con chim bay đi phía trước.
tôn kính; phụng sự; kính dâng
tôn kính; phụng sự; kính dâng
Anh ấy rất kính trọng nhà văn này.
tôn sùng; đề cao; ngưỡng mộ
Chúng tôi đều rất coi trọng anh ấy.
tôn sùng; đề cao; suy tôn
Chúng tôi coi trọng ý kiến của anh ấy.
tôn kính; phụng thờ; kính dâng
Anh ấy rất tôn trọng nhà văn này.
Dùng bàn tay đẩy con chim bay đi phía trước.
tôn kính; phụng sự; kính dâng
tôn kính; phụng sự; kính dâng
Anh ấy rất kính trọng nhà văn này.
tôn sùng; đề cao; ngưỡng mộ
Chúng tôi đều rất coi trọng anh ấy.
tôn sùng; đề cao; suy tôn
Chúng tôi coi trọng ý kiến của anh ấy.
tôn kính; phụng thờ; kính dâng
Anh ấy rất tôn trọng nhà văn này.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.