推送

推送
tuīsòng
suy tống

đẩy thông báo; gửi đẩy (công nghệ đẩy từ máy chủ)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đẩy thông báo; gửi đẩy (công nghệ đẩy từ máy chủ)

    • Ứng dụng này sẽ đẩy thông báo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn tay đẩy con chim bay đi phía trước.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.