推甄

推甄
tuīzhēn
suy chân

tiến cử học sinh lên trường cấp cao hơn; xét tuyển đặc cách

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tiến cử học sinh lên trường cấp cao hơn; xét tuyển đặc cách

    • Anh ấy được tiến cử vào đại học.

  2. động từ

    xét tuyển theo diện giới thiệu (hình thức tuyển sinh dựa trên đề xuất của trường, dùng ở Đài Loan)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn tay đẩy con chim bay đi phía trước.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.