推杆

推杆
tuīgān
suy can

thanh đẩy; cần đẩy (cơ khí)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thanh đẩy; cần đẩy (cơ khí)

    • Cái cần đẩy này bị hỏng rồi.

  2. danh từ

    gậy putter (gậy đánh golf)

    • Anh ấy dùng gậy putter đẩy bóng vào lỗ.

  3. động từ

    gậy đánh gôn; cú đánh gậy (trong golf)

    • Anh ấy đang đẩy gậy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn tay đẩy con chim bay đi phía trước.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.