推故

推故
tuī
suy cố

thoái thác; viện cớ từ chối

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    thoái thác; viện cớ từ chối

    • Anh ấy viện cớ nói mình bị ốm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn tay đẩy con chim bay đi phía trước.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.