推恩

推恩
tuīēn
suy ân

trải rộng ân huệ; ban ân

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    trải rộng ân huệ; ban ân

    • Anh ấy ban ơn cho dân chúng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn tay đẩy con chim bay đi phía trước.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.