推展

推展
tuīzhǎn
suy triển

truyền giống; sinh sản

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    truyền giống; sinh sản

    • Chúng ta nên đẩy mạnh dự án này.

  2. động từ

    phổ biến; triển khai; đẩy mạnh

    • Chúng ta nên phổ biến hoạt động này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn tay đẩy con chim bay đi phía trước.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.