推尊

推尊
tuīzūn
suy tôn

tôn kính; phụng sự; kính dâng

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tôn kính; phụng sự; kính dâng

    • Chúng tôi tôn trọng anh ấy như một tấm gương.

  2. động từ

    tôn kính; phụng thờ; kính dâng

    • Chúng tôi suy tôn anh ấy là anh hùng.

  3. động từ

    tôn trọng; kính trọng; đề cao

    • Chúng tôi đều rất tôn trọng anh ấy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn tay đẩy con chim bay đi phía trước.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.