推导

推导
tuīdǎo
suy đạo

xuất ra; xuất (dữ liệu); dẫn xuất

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    xuất ra; xuất (dữ liệu); dẫn xuất

    • Công thức này có thể được suy ra.

  2. động từ

    suy luận; suy dẫn; dẫn xuất

    • Kết luận này được suy ra như thế nào?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn tay đẩy con chim bay đi phía trước.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.