推定

推定
tuīdìng
suy định

suy đoán; phán định; (pháp) suy định

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    suy đoán; phán định; (pháp) suy định

    • Chúng tôi suy định anh ấy sẽ đến.

  2. động từ

    bầu chọn; đề cử

    • Anh ấy được bầu làm tổng thống tiếp theo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn tay đẩy con chim bay đi phía trước.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.